Slide 1
slide
slide 4
slide 4

Bulong,Guzong

  • Bulong cường độ cao

Bulong cường độ cao

Giá: Liên hệ

Vật liệu thép cacbon, thép hợp kim
Tiêu chuẩn : DIN, ASTM, JIS
Xuát xứ : Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc,Việt Nam
Quy cách

  • Có đường kính: Từ M5 đến M100
  • Bước ren: 01 – 06

  • Chiều dài: Từ 10 – 300 mm

  • Cấp bền: 8.8, 10.9, 12.9

  • Bề mặt: ôxi đen, mạ điện phân, mạ kẽm nhúng nóng, nhuộn đen,….

Ứng dụng: Sử dụng trong lĩnh vực  Dầu khí, Luyên thép,
 Nhiệt điện


Liên hệ đặt hàng:
0979391586 0914391586
Thông tin sản phẩm
  • Thông số cấp bền của Bu lông cường độ cao :

Trị số 8.8 là trị số thể hiện cấp bền của Bu lông. Bu lông cấp bền 8.8 nghĩa là số đầu nhân với 100 cho ta trị số giới hạn bền nhỏ nhất (MPa), số thứ hai chia cho 10 cho ta tỷ số giữa giới hạn chảy và giới hạn bền (Mpa).

Như vậy Bu lông cường độ cao 8.8 là bu lông cường độ cao có giới hạn bền nhỏ nhất là 8×100 = 800Mpa, giới hạn chảy là 800 x (8 / 10) = 640 Mpa.

  • Bu lông cường độ cao theo tiêu chuẩn DIN 933 (ren suốt)
d M4 M5 M6 M8 M10 M12 M14 M16 M18 M20 M22
P 0.7 0.8 1 1.25 1.5 1.75 2 2 2.5 2.5 2.5
k 2.8 3.5 4 5.3 6.4 7.5 8.8 10 11.5 12.5 14
s 7 8 10 13 17 19 22 24 27 30 32
d M24 M27 M30 M33 M36 M39 M42 M45 M48 M52 M56
P 3 3 3.5 3.5 4 4 4.5 4.5 5 5 5.5
k 15 17 18.7 21 22.5 25 26 28 30 33 35
s 36 41 46 50 55 60 65 70 75 80 85
  • Bu lông cường độ cao theo tiêu chuẩn DIN 931 (ren lửng):
d M4 M5 M6 M8 M10 M12 M14 M16 M18 M20 M22
P 0.7 0.8 1 1.25 1.5 1.75 2 2 2.5 2.5 2.5
k 2.8 3.5 4 5.3 6.4 7.5 8.8 10 11.5 12.5 14
s 7 8 10 13 17 19 22 24 27 30 32
b1, L≤125 14 18 22 26 30 34 38 42 46 50
b2, 125 22 24 28 32 36 40 44 48 52 56
b3, L>200 57 61 65 69
d M24 M27 M30 M33 M36 M39 M42 M45 M48 M52 M56
P 3 3 3.5 3.5 4 4 4.5 4.5 5 5 5.5
k 15 17 18.7 21 22.5 25 26 28 30 33 35
s 36 41 46 50 55 60 65 70 75 80 85
b1, L≤125 54 60 66 72 78 84 90 96 102
b2, 125 60 66 72 78 84 90 96 102 108 116 124
b3, L>200 73 79 85 91 97 103 109 115 121 129 137

 

Sản phẩm liên quan