Bulong, Guzong, Thanh ren

BULONG HỢP KIM ĐẶC BIỆT
Mác thép: Thép hợp kim A193, F10
Tiêu chuẩn: DIN, ASTM, JIS
Xuát xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Việt Nam
Quy cách:
- Bước ren: 01 - 06
- Chiều dài: 10 - 300mm
- Cấp bền: 8.8, 10.9, 12.9
- Bề mặt: ôxi đen, mạ điện phân, mạ kẽm nhúng nóng, nhuộm đen,…
Ứng dụng: Sử dụng trong lĩnh vực Dầu khí, Luyên thép, Nhiệt điện
1. Bu lông S10T/ F10T
Bu lông tự đứt còn có một số tên gọi khác là bu lông F10T, bu lông S10T, hay bu lông tự cắt, có tới 4 tên gọi khác nhau, nhưng đây chỉ là 1 sản phẩm. Kim Khí Việt trân trọng giới thiệu sản phẩm bu lông tự đứt F10T.
Cấu tạo bu lông tự đứt F10T / S10T
Bu lông này cấu tạo có 3 phần:
- Đầu bu lông thông thường là đầu tròn hay đầu cầu
- Thân bu lông có dạng hình trụ tròn, có thể là ren lửng hoặc ren suốt tùy vào yêu cầu của bản vẽ.
- Đầu tự đứt của bu lông có công dụng giữ chặt để bu lông không xoay khi xiết đai ốc, phần này khi sử dụng máy chuyên dùng để xiết bu lông, sẽ có một lỗ khớp với phần đầu này nhằm giữ chặt bu lông. Khi đã xiết chặt đai ốc, thì phần giữ đầu tự đứt này sẽ xoay ngược chiều kim đồng hồ nhằm cắt bỏ phần này rời khỏi bu lông. Sau khi hoàn thiện thì phần tự đứt này sẽ không còn.
Tuy chỉ có cấu tạo 3 phần, nhưng những chi tiết thường kết hợp với bu lông tự đứt F10T / S10T và không thể thiếu, đó là long đen và đai ốc có cùng cấp bền với bu lông.
Công dụng bu lông tự đứt F10T / S10T
Bu lông tự đứt F10T / S10T hiện nay được sử dụng rất nhiều trong việc lắp ghép nhà xưởng, lắp ghép cầu thép, hay các công trình đường sắt. Ngày nay đinh tán bị hạn chế sử dụng, thay vào đó là người ta sẽ sử dụng bu lông tự đứt F10T / S10T vào các mỗi ghép chịu lực lớn.
Cấp bền của bu lông tự đứt F10T / S10T
Loại bu lông này là bu lông cường độ cao, có cấp bền 8.8 trở lên, theo tiêu chuẩn thì thuông thường có 3 cấp bền theo tiêu chuẩn là 8.8; 10.9 và 12.9
Vật liệu sản xuất bu lông tự đứt F10T / S10T
Vật liệu sản xuất bu lông tự đứt F10T / S10T là thép hợp kim, thông thường để chế tạo bu lông có cấp bền theo bản vẽ thì người ta sẽ chọn vật liệu có cấp bền tương đương cấp bền theo yêu cầu. Cũng có thể lựa chọn vật liệu có cấp bền “gần đạt” cấp bền theo yêu cầu, sau khi sản xuất bu lông xong, bu lông sẽ được xử lý nhiệt bề mặt để có thể đạt cấp bền theo yêu cầu.
Ưu nhược điểm bu lông tự đứt F10T / S10T
Ưu điểm: Bu lông tự đứt F10T / S10T sở hữu cho mình khá nhiều ưu điểm, như là: khả năng chịu lực rất tốt nhờ vào vật liệu có cấp bền cao, thi công khá dễ dàng với máy, rất tiết kiệm thời gian và chi phí thi công nếu so với thi công bằng đinh tán.
Nhược điểm: Bu lông chỉ được sử dụng 1 lần mà không sử dụng lại được, do sau lần xiết bu lông đầu tiên thì phần tự đứt sẽ đứt khỏi bu lông.
2. Bulong A193
- Tiêu chuẩn / Standard: ASTM A193/193M, A194/A194M
- Cấp bền / Grade:
* B6
* B7 / B7M
* B8 / B8M / B8T Class 1 & 2
* B8C, B8R, B8S,…
- Quy cách / Size: M8 - M42
- Chiều dài / Length: L = 20 - 500mm
- Bảo vệ ăn mòn / Surface treatments
* Đen mộc / Plain
* Xi đen / Black oxide
* Mạ kẽm điện / Electric zinc coatings
* Mạ kẽm nhúng nóng / Hot dip galvanize
* Mạ Dacro / Dacro coatings
* Mạ Fluorocarbon / Fluorocarbon plated
Cấp bền
B7 | Thép hợp kim, AISI 4140/4142 dập tắt và ủ |
---|---|
B8 | Thép không gỉ loại 1, AISI 304, dung dịch cacbua được xử lý. |
B8M | Thép không gỉ loại 1, AISI 316, dung dịch cacbua được xử lý. |
B8 | Thép không gỉ loại 2, AISI 304, dung dịch cacbua được xử lý, làm cứng rắn |
B8M | Thép không gỉ loại 2, AISI 316, dung dịch cacbua được xử lý, làm cứng rắn |
B16 | Thép mạ crom-molypden-vanadi được xử lý nhiệt cho dịch vụ áp suất cao, nhiệt độ cao. |
Thuộc tính cơ học
Cấp | Kích thước | Độ bền kéo ksi min | Năng suất ksi min | Elong (%) min | RA% min |
---|---|---|---|---|---|
B7 | Lên đến 2-1 / 2 | 125 | 105 | 16 | 50 |
2-5 / 8 - 4 | 115 | 95 | 16 | 50 | |
4-1 / 8 - 7 | 100 | 75 | 18 | 50 | |
B8 Lớp 1 | Tất cả các | 75 | 30 | 30 | 50 |
Lớp B8M 1 | Tất cả các | 75 | 30 | 30 | 50 |
B8 Lớp 2 | Lên đến 3/4 | 125 | 100 | 12 | 35 |
7/8 - 1 | 115 | 80 | 15 | 35 | |
1-1 / 8 - 1-1 / 4 | 105 | 65 | 20 | 35 | |
1-3 / 8 - 1-1 / 2 | 100 | 50 | 28 | 45 | |
B8M Lớp 2 | Lên đến 3/4 | 110 | 95 | 15 | 45 |
7/8 - 1 | 100 | 80 | 20 | 45 | |
1-1 / 8 - 1-1 / 4 | 95 | 65 | 25 | 45 | |
1-3 / 8 - 1-1 / 2 | 90 | 50 | 30 | 45 |
Thành phần hóa học vật liệu
Thành phần | B7 (AISI 4140) | B8 (AISI 304) | B8M (AISI 316) |
---|---|---|---|
Carbon | 0,37 - 0,49% | Tối đa 0,08% | Tối đa 0,08% |
Mangan | 0,65 - 1,10% | Tối đa 2,00% | Tối đa 2,00% |
Phốt pho, tối đa | 0,035% | 0,045% | 0,045% |
Lưu huỳnh, tối đa | 0,040% | 0,030% | 0,030% |
Silicon | 0,15 - 0,35% | Tối đa 1,00% | Tối đa 1,00% |
Chromium | 0,75 - 1,20% | 18,0 - 20,0% | 16,0 - 18,0% |
Nickel | 8,0 - 11,0% | 10,0 - 14,0% | |
Molypden | 0,15 - 0,25% | 2,00 - 3,00% |