Niken tinh khiết N4. Đặc điểm và Ứng dụng
ĐẶC ĐIỂM CỦA NIKEN TINH KHIẾT N4
Niken tinh khiết N4 có khả năng chống ăn mòn cực tốt bởi các dung dịch kiềm đậm đặc. Nó có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời đối với môi trường dụng dịch kiềm và trung tính của carbonat, nitrat, oxit và axetat. Chống ăn mòn axit béo.
Niken N4 thể hiện khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường axit và kiềm. Chúng hầu hết được sử dụng trong môi trường khử. Niken được đặc trưng bởi khả năng chống ăn mòn của môi trường kiềm như kali ăn da, xút ăn da,... Vậy nên chúng được sử dụng rộng rãi trong quá trình xút màng trao đổi ion.
So với hầu hết các hợp kim, niken có khả năng chống ăn mòn tốt trong flo khô. Niken cũng đã được sử dụng thành công trong clo và hydro clorua khô ở nhiệt độ phòng đến 540°C. Nó cũng có thể được áp dụng cho dung dịch axit flohydric tĩnh. Do đó, nó có tính chất cơ học tuyệt vời và độ dẫn nhiệt, dẫn điện cao, hàm lượng khí thấp và áp suất hơi thấp.
Niken N4 có tính chất cơ học tốt trong khoảng nhiệt độ tương đối rộng, dễ gia công nguội và có các đặc tính gia công tương tự như thép carbon thấp.
ỨNG DỤNG CỦA NIKEN N4 TINH KHIẾT
Niken tinh khiết N4 thường dùng làm các dụng cụ điện, pin lắp ráp, pin polyne, pin nguồn, ngành công nghiệp điện tử, máy tính xách tay trong bộ pim sạc. Điện thoại di động, dụng cụ điện không dây, xe đạp điện,...
Ngoài ra, nó còn ứng dụng trtrong công nghiệp hóa chất clo - kiềm và sản xuất clorua hữu cơ, công nghiệp chế biến thực phẩm, môi trường ăn mòn halogen và muối ở nhiệt độ cao, các bộ phận dụng cụ điện tử, xử lý nước.
Các sản phẩm khác có khả năng chống kiềm mạnh.
THÀNH PHẦN HÓA HỌC & TÍNH CHẤT
1. Thành phần hóa học
2. Tính chất vật lý
- Mật độ: 8.9g/cm³
- Điểm nóng chảy: 1500 - 1600°C
- Tỷ lệ kéo dài A5%: 40
Niken tinh khiết N4 có khả năng chống ăn mòn cực tốt bởi các dung dịch kiềm đậm đặc. Nó có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời đối với môi trường dụng dịch kiềm và trung tính của carbonat, nitrat, oxit và axetat. Chống ăn mòn axit béo.
Niken N4 thể hiện khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường axit và kiềm. Chúng hầu hết được sử dụng trong môi trường khử. Niken được đặc trưng bởi khả năng chống ăn mòn của môi trường kiềm như kali ăn da, xút ăn da,... Vậy nên chúng được sử dụng rộng rãi trong quá trình xút màng trao đổi ion.
So với hầu hết các hợp kim, niken có khả năng chống ăn mòn tốt trong flo khô. Niken cũng đã được sử dụng thành công trong clo và hydro clorua khô ở nhiệt độ phòng đến 540°C. Nó cũng có thể được áp dụng cho dung dịch axit flohydric tĩnh. Do đó, nó có tính chất cơ học tuyệt vời và độ dẫn nhiệt, dẫn điện cao, hàm lượng khí thấp và áp suất hơi thấp.
Niken N4 có tính chất cơ học tốt trong khoảng nhiệt độ tương đối rộng, dễ gia công nguội và có các đặc tính gia công tương tự như thép carbon thấp.
ỨNG DỤNG CỦA NIKEN N4 TINH KHIẾT
Niken tinh khiết N4 thường dùng làm các dụng cụ điện, pin lắp ráp, pin polyne, pin nguồn, ngành công nghiệp điện tử, máy tính xách tay trong bộ pim sạc. Điện thoại di động, dụng cụ điện không dây, xe đạp điện,...
Ngoài ra, nó còn ứng dụng trtrong công nghiệp hóa chất clo - kiềm và sản xuất clorua hữu cơ, công nghiệp chế biến thực phẩm, môi trường ăn mòn halogen và muối ở nhiệt độ cao, các bộ phận dụng cụ điện tử, xử lý nước.
Các sản phẩm khác có khả năng chống kiềm mạnh.
THÀNH PHẦN HÓA HỌC & TÍNH CHẤT
1. Thành phần hóa học
Ni | Fe | C | Mn | Si | Cu | S | Mg | Tạp ckhác |
% | % | % | % | % | % | % | % | % |
99.9 | 0.04 | 0.01 | 0.002 | 0.03 | 0.015 | 0.001 | 0.01 |
- Mật độ: 8.9g/cm³
- Điểm nóng chảy: 1500 - 1600°C
- Tỷ lệ kéo dài A5%: 40